Từ: có mắt không tròng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ có mắt không tròng:
Dịch có mắt không tròng sang tiếng Trung hiện đại:
视而不见 《尽管睁着眼睛看, 却什么也没有看见, 指不重视或不注意。》
熟视无睹 《指对客观事物不关心, 虽然经常看见, 还跟没看见一样。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: có
| có | 固: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| có | 𣎏: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| có | 箇: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt
| mắt | 𬑉: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 眜: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𪾺: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𥉴: | con mắt; tai mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tròng
| tròng | 揰: | |
| tròng | 㮔: | cái tròng (bẫy bằng dây thòng lọng) |
| tròng | 𭿍: | tròng mắt |
| tròng | 瞳: | tròng mắt |
| tròng | 緟: | tròng trành |