Cao su chống va đập cửa

Từ: 冰蘗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰蘗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

băng nghiệt
Nói tắt của thành ngữ
ẩm băng thực nghiệt
蘗 uống băng ăn mầm cây, thường chỉ cảnh kham khổ đói lạnh của người giữ tiết tháo.
§ Cũng viết là 檗 hay là 櫱.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng
冰蘗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰蘗 Tìm thêm nội dung cho: 冰蘗