băng nghiệt
Nói tắt của thành ngữ
ẩm băng thực nghiệt
飲冰食蘗 uống băng ăn mầm cây, thường chỉ cảnh kham khổ đói lạnh của người giữ tiết tháo.
§ Cũng viết là 冰檗 hay là 冰櫱.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |

Tìm hình ảnh cho: 冰蘗 Tìm thêm nội dung cho: 冰蘗
