Từ: 达尔文 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 达尔文:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 达 • 尔 • 文
Nghĩa của 达尔文 trong tiếng Trung hiện đại:
[Dá"ěrwén] Đác-uyn; Darwin (Charles Robert Darwin, nhà sinh vật học người Anh)。(1809-1882)英国生物学家。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 达
| đạt | 达: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đặt | 达: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |