Từ: 刚烈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刚烈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 刚 • 烈

Nghĩa của 刚烈 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngliè] rắn rỏi khí khái; kiên cường khí khái; bốc lửa; nảy lửa。刚强有气节。
禀性刚烈
bản tính kiên cường khí khái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚

cương刚:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈

liệt烈:lẫm liệt
lét烈:leo lét
lướt烈:lướt thướt
lẹt烈:khét lẹt
lết烈:lê lết
riệt烈:giữ riệt
rét烈:mùa rét
rẹt烈:rèn rẹt
刚烈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刚烈 Tìm thêm nội dung cho: 刚烈