Từ: 穿山甲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穿山甲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穿

Nghĩa của 穿山甲 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuānshānjiǎ] con tê tê; con trút; con xuyên sơn giáp。哺乳动物,全身有角质鳞甲,没有牙齿,爪锐利,善于掘土。生活在丘陵地区,吃蚂蚁等昆虫。鳞片中医入药,有止血、消肿、催乳等作用。也叫鲮鲤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿

xoen穿:nói xoen xoét
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại
穿山甲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穿山甲 Tìm thêm nội dung cho: 穿山甲