Từ: 厂规 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厂规:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厂规 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎngguī] nội quy nhà máy; nội quy xí nghiệp。工厂的规章制度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厂

hán:hán (bộ gốc, vẽ mái che)
xưởng:xưởng sản xuất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật
厂规 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厂规 Tìm thêm nội dung cho: 厂规