Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 庄稼人 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuāng·jiarén] nông dân; nhà nông; người làm ruộng。种庄稼的人;农民。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄
| chăng | 庄: | phải chăng, biết chăng, hay chăng |
| chẳng | 庄: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| dặng | 庄: | dặng hắng |
| giằng | 庄: | giằng co; giằng xé |
| trang | 庄: | một trang tài tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稼
| cấy | 稼: | cấy lúa, cầy cấy |
| giá | 稼: | giá (mậm của hạt đậu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 庄稼人 Tìm thêm nội dung cho: 庄稼人
