Chữ 婺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婺, chiết tự chữ VỤ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 婺:

婺 vụ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 婺

婺

Chiết tự chữ 婺

Chiết tự chữ vụ bao gồm chữ 敄 女 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

婺 cấu thành từ 2 chữ: 敄, 女
  • 敄
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • vụ [vụ]

    U+5A7A, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu4;
    Việt bính: mou6;

    婺 vụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 婺

    (Danh) Tên sao Vụ Nữ 婺女.

    (Danh)
    Tên huyện Vụ Xuyên 婺川.

    Nghĩa của 婺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wù]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 12
    Hán Việt: VỤ
    1. Vụ Giang (tên sông ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。婺江,水名,在江西。
    2. Vụ Châu (nay thuộc vùng Kim Hoa, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。指旧婺州,在今浙江金华一带。
    Từ ghép:
    婺剧

    Chữ gần giống với 婺:

    㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,

    Chữ gần giống 婺

    婜, 媙, 媓, 媔, 媕, 媖, 媗, 媘, 媚, 媑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 婺 Tự hình chữ 婺 Tự hình chữ 婺 Tự hình chữ 婺

    Gới ý 15 câu đối có chữ 婺:

    萱榮北地年稀,婺煥南千日正長

    Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

    Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

    碧漢婺星輝七袤,青陽萱草茂千秋

    Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

    Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

    花樂萱幃春去早,光寒婺宿夜來沈

    Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm

    Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm

    萱謝北堂寒霧鎖,婺沈西海暮煙封

    Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

    Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

    八秩崋筵欣舞綠,千年寶婺喜生輝

    Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy

    Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui

    萱草香凋春日暮,婺星光掩夜雲陰

    Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm

    Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

    寶婺星輝歌四秩,磻桃獻瑞祝千秋

    Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu

    Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm

    秋夜婺星輝曲征,耋年萱草慶遐齡

    Thu dạ vụ tinh huy khúc chính,Điệt niên huyên thảo khánh hà linh

    Sao vụ đêm thu ngời vẻ sáng,Cỏ huyên năm tháng chúc lâu dài

    婺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 婺 Tìm thêm nội dung cho: 婺