Cao su chống va đập cửa

Từ: 通体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通体 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngtǐ] 1. cả vật thể。整个物体。
水晶通体透明
thuỷ tinh trong suốt.
2. toàn thân; khắp mình; cả người。全身;浑身。
通体湿透。
ướt cả người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
通体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通体 Tìm thêm nội dung cho: 通体