Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa trôi trong tiếng Việt:
["- I đg. 1 Di chuyển tự nhiên theo dòng chảy. Khúc gỗ bập bềnh trôi trên sông. Buông chèo cho thuyền trôi xuôi. Bị nước cuốn trôi. 2 Di chuyển tự nhiên theo một hướng nhất định. Dòng sông lững lờ trôi. Mây trôi. 3 (Thời gian) qua đi tự nhiên, ngoài sự để ý của con người. Ngày tháng trôi đi nhanh chóng.","- II t. (kng.). Xong xuôi một cách thuận lợi, không bị trắc trở. Giao việc gì, nó cũng làm hết. Nuốt không trôi được khoản tiền đó."]Dịch trôi sang tiếng Trung hiện đại:
泛; 漂浮; 漂; 瓢浮; 氽 《停留在液体表面不动, 或顺着风向、液体流动的方向移动。》con thuyền trôi trên mặt nước.泛舟
bèo trôi trên mặt nước.
泛萍浮梗
xa xa trôi lại một con thuyền nhỏ.
远远漂过来一只小船。
Nghĩa chữ nôm của chữ: trôi
| trôi | 𬈼: | trôi chảy; chết trôi |
| trôi | 㵢: | trôi nổi |
| trôi | : | bánh trôi nước |
| trôi | 鱩: | cá trôi |

Tìm hình ảnh cho: trôi Tìm thêm nội dung cho: trôi
