Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 着手 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuóshǒu] bắt tay vào làm; bắt đầu làm。开始做;动手。
着手编制计划。
bắt đầu vạch kế hoạch.
提高生产要从改进技术着手。
nâng cao sản xuất phải bắt đầu từ cải tiến kỹ thuật.
着手编制计划。
bắt đầu vạch kế hoạch.
提高生产要从改进技术着手。
nâng cao sản xuất phải bắt đầu từ cải tiến kỹ thuật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 着手 Tìm thêm nội dung cho: 着手
