Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dược có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ dược:

dược, thược [dược, thược]

U+793F, tổng 7 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yue4;
Việt bính: joek6;

礿 dược, thược

Nghĩa Trung Việt của từ 礿

(Danh) Ngày tế xuân thời xưa (nhà Hạ và nhà Thương ).
§ Cũng đọc là thược.

Chữ gần giống với 礿:

, 礿, , , , 𥘑,

Dị thể chữ 礿

,

Chữ gần giống 礿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 礿 Tự hình chữ 礿 Tự hình chữ 礿 Tự hình chữ 礿

dược, ước, điếu [dược, ước, điếu]

U+836F, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 藥;
Pinyin: yao4, yue4;
Việt bính: joek1 joek6;

dược, ước, điếu

Nghĩa Trung Việt của từ 药

Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

dược, như "biệt dược; độc dược; thảo dược" (gdhn)
ước, như "ước (đầu nhị đực)" (gdhn)

Nghĩa của 药 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (藥)
[yào]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: DƯỢC

1. vị thuốc。药物。

2. thuốc (hoá chất)。某些有化学作物的物质。
火药
hoả dược; thuốc súng.
焊药
thuốc hàn
炸药
thuốc nổ.

3. trị bệnh bằng thuốc。用药治疗。
不可救药。
hết phương cứu chữa; không thể cứu vãn được

4. đánh bả (dùng thuốc độc tiêu diệt)。用药毒死。
药老鼠
đánh bả diệt chuột
药虫子
dùng thuốc diệt sâu bọ
5. họ Dược。姓。
Từ ghép:
药材 ; 药草 ; 药叉 ; 药典 ; 药方 ; 药房 ; 药粉 ; 药膏 ; 药罐子 ; 药衡 ; 药剂 ; 药剂拌种 ; 药酒 ; 药理 ; 药力 ; 药棉 ; 药面 ; 药捻子 ; 药农 ; 药片 ; 药品 ; 药铺 ; 药石 ; 药水 ; 药筒 ; 药丸 ; 药味 ; 药物 ; 药械 ; 药性 ; 药性气 ; 药引子 ; 药皂 ; 药疹

Chữ gần giống với 药:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 药

, ,

Chữ gần giống 药

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 药 Tự hình chữ 药 Tự hình chữ 药 Tự hình chữ 药

dược [dược]

U+8DC3, tổng 11 nét, bộ Túc 足
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 躍;
Pinyin: yue4, qiang4;
Việt bính: joek3 joek6 tik1;

dược

Nghĩa Trung Việt của từ 跃

Giản thể của chữ .
dược, như "dược thược mã bối (nhảy lên)" (gdhn)

Nghĩa của 跃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (躍)
[yuè]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 11
Hán Việt: DƯỢC, DIỆU
nhảy; vọt。跳。
跳跃
nhảy nhót
飞跃
bay nhảy
一跃而过。
nhảy vọt qua; phóng qua
Từ ghép:
跃进 ; 跃迁 ; 跃然 ; 跃跃欲试

Chữ gần giống với 跃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿒, 𧿨, 𧿫, 𧿬, 𧿭,

Dị thể chữ 跃

,

Chữ gần giống 跃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跃 Tự hình chữ 跃 Tự hình chữ 跃 Tự hình chữ 跃

ước, dược [ước, dược]

U+846F, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao4, yue4;
Việt bính: joek1 joek3 joek6;

ước, dược

Nghĩa Trung Việt của từ 葯

(Danh) Đầu nhụy đực của hoa, tức là hùng nhị .

(Danh)
Cây bạch chỉ .Một âm là dược.

(Danh)
Dạng viết khác của dược .

dược, như "biệt dược; độc dược; thảo dược" (vhn)
ước, như "ước (đầu nhị đực)" (gdhn)

Chữ gần giống với 葯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Dị thể chữ 葯

, ,

Chữ gần giống 葯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 葯 Tự hình chữ 葯 Tự hình chữ 葯 Tự hình chữ 葯

dược [dược]

U+7BD7, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yue4;
Việt bính: ;

dược

Nghĩa Trung Việt của từ 篗

(Danh) Guồng quay tơ.

Chữ gần giống với 篗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

Chữ gần giống 篗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 篗 Tự hình chữ 篗 Tự hình chữ 篗 Tự hình chữ 篗

dược, thược [dược, thược]

U+9FA0, tổng 17 nét, bộ Dược 龠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yue4, he4, huo4;
Việt bính: joek6;

dược, thược

Nghĩa Trung Việt của từ 龠

(Danh) Nhạc khí, như cái sáo có ba lỗ hoặc sáu lỗ.
§ Cũng viết là thược
.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dung tích ngày xưa, bằng 1200 hạt thóc.
§ Ta quen đọc là thược.

dược (tdhv)
thược, như "thược (đấu xưa bằng 0,05 lít)" (gdhn)

Nghĩa của 龠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuè]Bộ: 龠 - Dược
Số nét: 17
Hán Việt: THƯỢC
1. thược (đơn vị đo dung tích thời cổ, bằng một nửa cáp)。古代容量单位,等于半合。
2. thược (một loại nhạc cụ cổ, hình dáng giống ống sáo)。古代一种乐器,形状像箫。

Chữ gần giống với 龠:

,

Dị thể chữ 龠

,

Chữ gần giống 龠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 龠 Tự hình chữ 龠 Tự hình chữ 龠 Tự hình chữ 龠

dược [dược]

U+85E5, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yao4, yue4, shuo4, lue4;
Việt bính: joek6
1. [安眠藥] an miên dược 2. [不死藥] bất tử dược 3. [救藥] cứu dược 4. [狂藥] cuồng dược 5. [妙藥] diệu dược 6. [劇藥] kịch dược 7. [良藥苦口] lương dược khổ khẩu 8. [仰藥] ngưỡng dược 9. [勿藥] vật dược 10. [勿藥有喜] vật dược hữu hỉ;

dược

Nghĩa Trung Việt của từ 藥

(Danh) Thuốc.
◎Như: tây dược 西
thuốc tây, thảo dược thuốc dùng cây cỏ chế thành.

(Danh)
Thuốc nổ.
◎Như: tạc dược thuốc nổ, hỏa dược thuốc nổ.

(Danh)
Bờ giậu, hàng rào.
◎Như: dược lan lan can bờ giậu.

(Danh)
Tên gọi tắt của thược dược hoa thược dược.

(Danh)
Họ Dược.

(Danh)
Dược Xoa . Xem chữ xoa .

(Động)
Chữa trị.
◇Liêu trai chí dị : Diên y dược chi (Cổ nhi ) Mời thầy thuốc chữa trị.

(Động)
Dùng thuốc độc trừ diệt.
◎Như: dược lão thử đánh bả chuột.

dược, như "biệt dược; độc dược; thảo dược" (vhn)
ước, như "xem dược" (gdhn)

Nghĩa của 藥 trong tiếng Trung hiện đại:

[yào]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 21
Hán Việt: DƯỢC
1. thuốc; chữa bệnh bằng thuốc。同"药"。
2. họ Dược。姓。

Chữ gần giống với 藥:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 藥

, ,

Chữ gần giống 藥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藥 Tự hình chữ 藥 Tự hình chữ 藥 Tự hình chữ 藥

dược [dược]

U+721A, tổng 21 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yue4, shuo4;
Việt bính: joek6;

dược

Nghĩa Trung Việt của từ 爚

(Danh) Ánh lửa.

(Tính)
Sáng, rực rỡ.

Nghĩa của 爚 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuè]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 21
Hán Việt: THƯỢC
ánh lửa。火光。

Chữ gần giống với 爚:

, , , , , 𤒢, 𤒦, 𤒲, 𤒴,

Chữ gần giống 爚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 爚 Tự hình chữ 爚 Tự hình chữ 爚 Tự hình chữ 爚

dược [dược]

U+79B4, tổng 21 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yue4;
Việt bính: joek6;

dược

Nghĩa Trung Việt của từ 禴

Cũng như chữ dược 礿.

Chữ gần giống với 禴:

, , 𥜥,

Dị thể chữ 禴

礿,

Chữ gần giống 禴

, , , , 祿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 禴 Tự hình chữ 禴 Tự hình chữ 禴 Tự hình chữ 禴

dược [dược]

U+8E8D, tổng 21 nét, bộ Túc 足
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yue4, ti4;
Việt bính: joek3 joek6 tik1
1. [躍躍] thích thích;

dược

Nghĩa Trung Việt của từ 躍

(Động) Nhảy lên.
◎Như: tước dược
mừng nhảy người lên.
◇Dịch Kinh : Hoặc dược tại uyên (Kiền quái , Cửu tứ ) Hoặc nhảy ở vực.

(Động)
Hăm hở, háo hức.
◎Như: dược dược dục thí háo hức muốn thử.
dược, như "dược thược mã bối (nhảy lên)" (vhn)

Chữ gần giống với 躍:

, , , , , , 𨆪, 𨆯, 𨆶, 𨆷, 𨆸, 𨆹, 𨆺, 𨆾, 𨆿, 𨇀,

Dị thể chữ 躍

, ,

Chữ gần giống 躍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躍 Tự hình chữ 躍 Tự hình chữ 躍 Tự hình chữ 躍

dược [dược]

U+7C70, tổng 26 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6 wok6;

dược

Nghĩa Trung Việt của từ 籰

(Danh) Ngày xưa dùng như dược .

Chữ gần giống với 籰:

, , , 𥸍, 𥸎,

Chữ gần giống 籰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籰 Tự hình chữ 籰 Tự hình chữ 籰 Tự hình chữ 籰

Dịch dược sang tiếng Trung hiện đại:

药剂。《根据药典或处方配成的制剂。》linh dược.
灵药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dược

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
dược:dược thược mã bối (nhảy lên)
dược:dược thược mã bối (nhảy lên)
dược: 

Gới ý 15 câu đối có chữ dược:

Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn

Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai

dược tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dược Tìm thêm nội dung cho: dược