Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 教条主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教条主义:
Nghĩa của 教条主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàotiáozhǔyì] chủ nghĩa giáo điều; bệnh giáo điều。主观主义的一种,不分析事物的变化、发展、不研究事物矛盾的特殊性,只是生搬硬套现成的原则、概念来处理问题。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 条
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 教条主义 Tìm thêm nội dung cho: 教条主义
