Từ: 教条主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教条主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 教条主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàotiáozhǔyì] chủ nghĩa giáo điều; bệnh giáo điều。主观主义的一种,不分析事物的变化、发展、不研究事物矛盾的特殊性,只是生搬硬套现成的原则、概念来处理问题。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
教条主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教条主义 Tìm thêm nội dung cho: 教条主义