Cao su chống va đập cửa

Từ: 刚玉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刚玉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刚玉 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngyù] đá hoa cương; cô-run-đum。矿物,成分是三氧化二铝,晶体,有玻璃光泽,硬度仅次于金刚石。红色透明的叫红宝石,蓝色透明的叫蓝宝石,是贵重的装饰品。刚玉可用作精密仪器的轴承,也用作研磨材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc
刚玉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刚玉 Tìm thêm nội dung cho: 刚玉