Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 北韩 trong tiếng Trung hiện đại:
[běihán] Bắc Triều Tiên; Bắc Hàn; Cộng hoà dân chủ nhân dân Triều Tiên; North Korea (Democratic People"s Republic of Korea)。朝鲜朝鲜半岛上的东北亚国家。古代便有人居住,1910年到1945年被日本侵占。北部地区自朝鲜战争(1950-1953年)停火之后取得了它现有的疆界。平壤为首都和最大城市。人口22,466,481 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 韩
| hàn | 韩: | Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên) |

Tìm hình ảnh cho: 北韩 Tìm thêm nội dung cho: 北韩
