Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 刚玉 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāngyù] đá hoa cương; cô-run-đum。矿物,成分是三氧化二铝,晶体,有玻璃光泽,硬度仅次于金刚石。红色透明的叫红宝石,蓝色透明的叫蓝宝石,是贵重的装饰品。刚玉可用作精密仪器的轴承,也用作研磨材料。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚
| cương | 刚: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉
| ngọc | 玉: | hòn ngọc |

Tìm hình ảnh cho: 刚玉 Tìm thêm nội dung cho: 刚玉
