Từ: 娇小 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娇小:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 娇小 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāoxiǎo] nhỏ nhắn xinh xắn; xinh xắn; xinh xẻo。娇嫩小巧。
娇小的女孩子。
bé gái xinh xắn.
娇小的野花。
đoá hoa dại nhỏ nhắn xinh xắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娇

kiều:kiều nương (nõn nà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 
娇小 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 娇小 Tìm thêm nội dung cho: 娇小