Từ: 判若云泥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 判若云泥:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 判 • 若 • 云 • 泥

Nghĩa của 判若云泥 trong tiếng Trung hiện đại:

[pànruòyúnní] Hán Việt: PHÁN NHƯỢC VÂN NÊ
một trời một vực。高低差别好像天上的云彩和地下的泥土的距离那样远。也说判若天渊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 判

phán判:phán rằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã若:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược若:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân云:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne泥: 
nè泥:đây nè (đây này)
nê泥:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề泥:thợ nề
nể泥:nể nang
nệ泥:câu nệ
判若云泥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 判若云泥 Tìm thêm nội dung cho: 判若云泥