Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chế ngự
Khống chế, phòng bị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禦
| ngừa | 禦: | ngăn ngừa |
| ngữ | 禦: | |
| ngự | 禦: | phòng ngự |

Tìm hình ảnh cho: 制禦 Tìm thêm nội dung cho: 制禦
