Từ: 懒猴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懒猴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 懒猴 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎnhóu] con cù lần; con lười。猴的一种,比家猫略小,头圆,耳小,眼大而圆,四肢粗短,白天在树上睡觉,夜间活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懒

lãn:lãn (lười): đại lãn; lãn công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猴

hầu:hầu (loài khỉ)
懒猴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 懒猴 Tìm thêm nội dung cho: 懒猴