Chữ 禦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禦, chiết tự chữ NGỪA, NGỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禦:

禦 ngự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 禦

Chiết tự chữ ngừa, ngự bao gồm chữ 御 示 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

禦 cấu thành từ 2 chữ: 御, 示
  • ngợ, ngừ, ngừa, ngữ, ngự, nhạ
  • kì, thị
  • ngự [ngự]

    U+79A6, tổng 17 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yu4;
    Việt bính: jyu6
    1. [制禦] chế ngự;

    ngự

    Nghĩa Trung Việt của từ 禦

    (Động) Chống lại, chống cự.
    ◎Như: phòng ngự
    phòng vệ.
    ◇Quốc ngữ : Dĩ tru vô đạo, dĩ bình Chu thất, thiên hạ đại quốc chi quân mạc chi năng ngự , , (Tề ngữ ) Diệt trừ vô đạo, bảo vệ triều đình nhà Chu, vua các nước lớn trong thiên hạ không thể chống lại được.

    (Động)
    Ngăn, che.
    ◇Phù sanh lục kí : Cô tửu ngự hàn (Khảm kha kí sầu ) Mua rượu uống cho ngăn được lạnh.

    (Động)
    Cấm đoán, cấm chỉ.
    ◇Chu Lễ : Ngự thần hành giả, cấm tiêu hành giả , (Thu quan , Ti ngụ thị ) Cấm người đi buổi sớm, cấm người đi ban đêm.

    (Danh)
    Cái phên che trước xe.

    (Danh)
    Cường quyền, bạo quyền.
    ◇Bão Phác Tử : Bất úy cường ngự (Ngoại thiên , Hành phẩm ) Không sợ cường quyền.

    (Danh)
    Vệ binh, thị vệ.Cũng viết là ngự .

    ngừa, như "ngăn ngừa" (vhn)
    ngự, như "phòng ngự" (btcn)

    Nghĩa của 禦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yù]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 17
    Hán Việt: NGỰ
    xem 御。

    Chữ gần giống với 禦:

    ,

    Dị thể chữ 禦

    ,

    Chữ gần giống 禦

    , , 祿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 禦 Tự hình chữ 禦 Tự hình chữ 禦 Tự hình chữ 禦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 禦

    ngừa:ngăn ngừa
    ngữ: 
    ngự:phòng ngự
    禦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 禦 Tìm thêm nội dung cho: 禦