Từ: 瑰异 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑰异:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瑰异 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīyì] đẹp lạ thường; vô cùng đẹp; hoa lệ; tráng lệ; nguy nga; lộng lẫy。瑰奇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑰

khôi:khôi bảo (của hiếm); môi khôi (hoa hồng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
瑰异 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瑰异 Tìm thêm nội dung cho: 瑰异