Từ: 赌徒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赌徒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赌徒 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǔtú] dân cờ bạc; tay cờ bạc; con bạc。经常赌博的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赌

đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ
赌徒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赌徒 Tìm thêm nội dung cho: 赌徒