Từ: 理会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 理会 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐhuì] 1. hiểu; lý giải。懂得;领会。
这段话的意思不难理会。
ý nghĩa của đoạn văn này không khó hiểu lắm.
2. chú ý; để ý (thường dùng trong câu phủ định)。注意(多用于否定)。
人家说了半天,他也没有理会。
người ta nói cả buổi trời, nó cũng chẳng thèm để ý.
3. quan tâm; xen vào; can thiệp (thường dùng trong câu phủ định)。理睬;过问(多用于否定)。
4. tranh luận; tranh cãi (thường dùng trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。辩论是非;争论;交涉(多见于早期白话)。
5. lo liệu; xử lý (thường dùng trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。照料:处理(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
理会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理会 Tìm thêm nội dung cho: 理会