Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 缴获 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎohuò] thu được; tước đoạt (vũ khí)。从战败的敌人或罪犯等方面取得(武器、凶器等)。
缴获敌军大炮三门。
thu được ba cỗ pháo lớn của địch.
缴获敌军大炮三门。
thu được ba cỗ pháo lớn của địch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缴
| kiểu | 缴: | kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 获
| hoạch | 获: | thu hoạch |

Tìm hình ảnh cho: 缴获 Tìm thêm nội dung cho: 缴获
