Từ: 动脑子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动脑子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动脑子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngnǎozi] động não; suy nghĩ。用脑思考,使用智慧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
动脑子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动脑子 Tìm thêm nội dung cho: 动脑子