Chữ 脑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脑, chiết tự chữ NÃO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑:

脑 não

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脑

Chiết tự chữ não bao gồm chữ 肉 亠 乂 凵 hoặc 月 亠 乂 凵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脑 cấu thành từ 4 chữ: 肉, 亠, 乂, 凵
  • nhục, nậu
  • đầu
  • nghệ
  • khảm
  • 2. 脑 cấu thành từ 4 chữ: 月, 亠, 乂, 凵
  • ngoạt, nguyệt
  • đầu
  • nghệ
  • khảm
  • não [não]

    U+8111, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 腦;
    Pinyin: nao3;
    Việt bính: nou5;

    não

    Nghĩa Trung Việt của từ 脑

    Giản thể của chữ .
    não, như "bộ não; đầu não" (gdhn)

    Nghĩa của 脑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (腦、匘)
    [nǎo]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 12
    Hán Việt: NÃO
    1. não; bộ óc; óc。人体中管全身知觉、运动和思维、记忆等活动的器官,是神经系统的主要部分,由前脑、中脑和后脑构成。高等动物的脑只有管全身感觉、运动作用。
    脑血管病。
    tai biến mạch máu não.
    2. trí nhớ; ý thức。脑筋。
    人人动脑,个个动手,大挖生产潜力。
    người người động não, mọi người ra tay, ra sức khai thác tiềm năng trong sản xuất.
    3. tinh chất。指从物体中提炼出的精华部分。
    薄荷脑。
    tinh dầu bạc hà.
    樟脑。
    long não.
    Từ ghép:
    脑充血 ; 脑袋 ; 脑袋瓜子 ; 脑电波 ; 脑瓜子 ; 脑海 ; 脑积水 ; 脑脊夜 ; 脑际 ; 脑浆 ; 脑筋 ; 脑壳 ; 脑力 ; 脑力劳动 ; 脑颅 ; 脑满肠肥 ; 脑门子 ; 脑膜 ; 脑膜炎 ; 脑贫血 ; 脑桥 ; 脑儿 ; 脑勺子 ; 脑神经 ; 脑室 ; 脑髓 ; 脑下垂体 ; 脑炎 ; 脑溢血 ; 脑汁 ; 脑子

    Chữ gần giống với 脑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

    Dị thể chữ 脑

    ,

    Chữ gần giống 脑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脑 Tự hình chữ 脑 Tự hình chữ 脑 Tự hình chữ 脑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

    não:bộ não; đầu não
    脑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脑 Tìm thêm nội dung cho: 脑