Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 脑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脑, chiết tự chữ NÃO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑:
脑
Biến thể phồn thể: 腦;
Pinyin: nao3;
Việt bính: nou5;
脑 não
não, như "bộ não; đầu não" (gdhn)
Pinyin: nao3;
Việt bính: nou5;
脑 não
Nghĩa Trung Việt của từ 脑
Giản thể của chữ 腦.não, như "bộ não; đầu não" (gdhn)
Nghĩa của 脑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (腦、匘)
[nǎo]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: NÃO
1. não; bộ óc; óc。人体中管全身知觉、运动和思维、记忆等活动的器官,是神经系统的主要部分,由前脑、中脑和后脑构成。高等动物的脑只有管全身感觉、运动作用。
脑血管病。
tai biến mạch máu não.
2. trí nhớ; ý thức。脑筋。
人人动脑,个个动手,大挖生产潜力。
người người động não, mọi người ra tay, ra sức khai thác tiềm năng trong sản xuất.
3. tinh chất。指从物体中提炼出的精华部分。
薄荷脑。
tinh dầu bạc hà.
樟脑。
long não.
Từ ghép:
脑充血 ; 脑袋 ; 脑袋瓜子 ; 脑电波 ; 脑瓜子 ; 脑海 ; 脑积水 ; 脑脊夜 ; 脑际 ; 脑浆 ; 脑筋 ; 脑壳 ; 脑力 ; 脑力劳动 ; 脑颅 ; 脑满肠肥 ; 脑门子 ; 脑膜 ; 脑膜炎 ; 脑贫血 ; 脑桥 ; 脑儿 ; 脑勺子 ; 脑神经 ; 脑室 ; 脑髓 ; 脑下垂体 ; 脑炎 ; 脑溢血 ; 脑汁 ; 脑子
[nǎo]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: NÃO
1. não; bộ óc; óc。人体中管全身知觉、运动和思维、记忆等活动的器官,是神经系统的主要部分,由前脑、中脑和后脑构成。高等动物的脑只有管全身感觉、运动作用。
脑血管病。
tai biến mạch máu não.
2. trí nhớ; ý thức。脑筋。
人人动脑,个个动手,大挖生产潜力。
người người động não, mọi người ra tay, ra sức khai thác tiềm năng trong sản xuất.
3. tinh chất。指从物体中提炼出的精华部分。
薄荷脑。
tinh dầu bạc hà.
樟脑。
long não.
Từ ghép:
脑充血 ; 脑袋 ; 脑袋瓜子 ; 脑电波 ; 脑瓜子 ; 脑海 ; 脑积水 ; 脑脊夜 ; 脑际 ; 脑浆 ; 脑筋 ; 脑壳 ; 脑力 ; 脑力劳动 ; 脑颅 ; 脑满肠肥 ; 脑门子 ; 脑膜 ; 脑膜炎 ; 脑贫血 ; 脑桥 ; 脑儿 ; 脑勺子 ; 脑神经 ; 脑室 ; 脑髓 ; 脑下垂体 ; 脑炎 ; 脑溢血 ; 脑汁 ; 脑子
Chữ gần giống với 脑:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Dị thể chữ 脑
腦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑
| não | 脑: | bộ não; đầu não |

Tìm hình ảnh cho: 脑 Tìm thêm nội dung cho: 脑
