Chữ 撖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撖, chiết tự chữ HẠM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 撖:

撖 hạm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 撖

Chiết tự chữ hạm bao gồm chữ 手 敢 hoặc 扌 敢 hoặc 才 敢 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撖 cấu thành từ 2 chữ: 手, 敢
  • thủ
  • cám, cảm, dám
  • 2. 撖 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 敢
  • thủ
  • cám, cảm, dám
  • 3. 撖 cấu thành từ 2 chữ: 才, 敢
  • tài
  • cám, cảm, dám
  • hạm [hạm]

    U+6496, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han4;
    Việt bính: haam5 hon6;

    hạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 撖

    (Danh) Họ Hạm.

    Nghĩa của 撖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 16
    Hán Việt: HÀN
    họ Hàn。姓。

    Chữ gần giống với 撖:

    , , , 𢴕,

    Chữ gần giống 撖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撖 Tự hình chữ 撖 Tự hình chữ 撖 Tự hình chữ 撖

    撖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撖 Tìm thêm nội dung cho: 撖