Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 甪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甪, chiết tự chữ LỘC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 甪:
甪
Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;
甪 lộc
Nghĩa Trung Việt của từ 甪
(Danh) Tên một dã thú thời cổ.(Danh) Lộc Lí 甪里: (1) Địa danh Trung Quốc.
§ Cũng viết là 角里. (2) Họ kép Lộc Lí.
§ Cũng viết là 角里.
Nghĩa của 甪 trong tiếng Trung hiện đại:
[lù]Bộ: 用 (甩) - Dụng
Số nét: 6
Hán Việt: LỤC
1. Lục Trực (tên đất ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。甪直(Lùzhí)、地名,在江苏。
2. Lục Yển (tên đất ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。甪堰(Lùyàn),地名,在浙江。
Từ ghép:
甪里
Số nét: 6
Hán Việt: LỤC
1. Lục Trực (tên đất ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。甪直(Lùzhí)、地名,在江苏。
2. Lục Yển (tên đất ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。甪堰(Lùyàn),地名,在浙江。
Từ ghép:
甪里
Chữ gần giống với 甪:
甪,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 甪 Tìm thêm nội dung cho: 甪
