Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
kim thế
☆Tương tự:
kim sinh
今生.
Nghĩa của 今世 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnshì] 1. đương đại; đương thời。当代。
2. đời này。今生。
2. đời này。今生。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 今
| kim | 今: | kim chỉ; tự cổ chí kim |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |

Tìm hình ảnh cho: 今世 Tìm thêm nội dung cho: 今世
