Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 怿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怿, chiết tự chữ DỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怿:
怿
Biến thể phồn thể: 懌;
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
怿 dịch
dịch, như "dịch (hoan hỉ)" (gdhn)
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
怿 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 怿
Giản thể của chữ 懌dịch, như "dịch (hoan hỉ)" (gdhn)
Nghĩa của 怿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (懌)
[yì]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: DỊCH
vui mừng; thích。欢喜;高兴。
[yì]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: DỊCH
vui mừng; thích。欢喜;高兴。
Chữ gần giống với 怿:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Dị thể chữ 怿
懌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怿
| dịch | 怿: | dịch (hoan hỉ) |

Tìm hình ảnh cho: 怿 Tìm thêm nội dung cho: 怿
