Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 助跑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助跑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 助跑 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùpǎo] chạy lấy đà。体育运动中有些项目,如跳高、跳远、投掷标枪或手榴弹,在跳、投等开始前先跑一段,这种动作叫助跑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão:bão điện (lượng điện hư hao)
助跑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 助跑 Tìm thêm nội dung cho: 助跑