Từ: 包探 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包探:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 包 • 探

Nghĩa của 包探 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāotàn] mật thám; trinh thám; thám tử。旧时巡捕房中的侦缉人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao包:bao bọc
bâu包: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm探:phăm phăm chạy tới
thám探:thám thính, do thám, thám tử
thăm探:bốc thăm
thớm探:thẳng thớm
xom探:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm探:đi xăm xăm; xăm vào mặt
包探 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包探 Tìm thêm nội dung cho: 包探