Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 机心 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīxīn] 书
1. xảo trá; xảo quyệt; quỷ quyệt。诡诈的心思。
2. ruột máy đồng hồ。钟表内部的机器。
统一机心
bộ máy thống nhất trong đồng hồ.
1. xảo trá; xảo quyệt; quỷ quyệt。诡诈的心思。
2. ruột máy đồng hồ。钟表内部的机器。
统一机心
bộ máy thống nhất trong đồng hồ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 机心 Tìm thêm nội dung cho: 机心
