Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 赵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赵, chiết tự chữ TRIỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赵:
赵
Biến thể phồn thể: 趙;
Pinyin: zhao4, tiao3;
Việt bính: ziu6;
赵 triệu
triệu, như "Triệu Ẩu, bà Triệu" (gdhn)
Pinyin: zhao4, tiao3;
Việt bính: ziu6;
赵 triệu
Nghĩa Trung Việt của từ 赵
Giản thể của chữ 趙.triệu, như "Triệu Ẩu, bà Triệu" (gdhn)
Nghĩa của 赵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (趙)
[zhào]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 9
Hán Việt: TRIỆU
1. nước Triệu (tên một nước thời Chu, ở giữa và bắc Sơn Tây, phía Tây và Nam Hà Bắc.)。周朝国名,在今山西北部和中部,河北西部和南部。
2. phía nam Hà Bắc。旧诗文中指今河北南部。
3. họ Triệu。姓。
[zhào]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 9
Hán Việt: TRIỆU
1. nước Triệu (tên một nước thời Chu, ở giữa và bắc Sơn Tây, phía Tây và Nam Hà Bắc.)。周朝国名,在今山西北部和中部,河北西部和南部。
2. phía nam Hà Bắc。旧诗文中指今河北南部。
3. họ Triệu。姓。
Dị thể chữ 赵
趙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赵
| triệu | 赵: | Triệu Ẩu, bà Triệu |

Tìm hình ảnh cho: 赵 Tìm thêm nội dung cho: 赵
