Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 赵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赵, chiết tự chữ TRIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赵:

赵 triệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赵

Chiết tự chữ triệu bao gồm chữ 走 乂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赵 cấu thành từ 2 chữ: 走, 乂
  • rảo, tẩu
  • nghệ
  • triệu [triệu]

    U+8D75, tổng 9 nét, bộ Tẩu 走
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 趙;
    Pinyin: zhao4, tiao3;
    Việt bính: ziu6;

    triệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 赵

    Giản thể của chữ .
    triệu, như "Triệu Ẩu, bà Triệu" (gdhn)

    Nghĩa của 赵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (趙)
    [zhào]
    Bộ: 走 (赱) - Tẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRIỆU
    1. nước Triệu (tên một nước thời Chu, ở giữa và bắc Sơn Tây, phía Tây và Nam Hà Bắc.)。周朝国名,在今山西北部和中部,河北西部和南部。
    2. phía nam Hà Bắc。旧诗文中指今河北南部。
    3. họ Triệu。姓。

    Chữ gần giống với 赵:

    , , ,

    Dị thể chữ 赵

    ,

    Chữ gần giống 赵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赵 Tự hình chữ 赵 Tự hình chữ 赵 Tự hình chữ 赵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赵

    triệu:Triệu Ẩu, bà Triệu
    赵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赵 Tìm thêm nội dung cho: 赵