Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 包探 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包探:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包探 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāotàn] mật thám; trinh thám; thám tử。旧时巡捕房中的侦缉人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt
包探 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包探 Tìm thêm nội dung cho: 包探