Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 妻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妻, chiết tự chữ THÊ, THẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妻:

妻 thê, thế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妻

Chiết tự chữ thê, thế bao gồm chữ 一 聿 女 hoặc 一 肀 女 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 妻 cấu thành từ 3 chữ: 一, 聿, 女
  • nhất, nhắt, nhứt
  • duật
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 2. 妻 cấu thành từ 3 chữ: 一, 肀, 女
  • nhất, nhắt, nhứt
  • duật, duật1
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • thê, thế [thê, thế]

    U+59BB, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi1, qi4;
    Việt bính: cai1 cai3
    1. [多妻制] đa thê chế 2. [嫡妻] đích thê 3. [傍妻] bàng thê 4. [旁妻] bàng thê 5. [正妻] chánh thê 6. [拙妻] chuyết thê 7. [出妻] xuất thê;

    thê, thế

    Nghĩa Trung Việt của từ 妻

    (Danh) Vợ.Một âm là thế.

    (Động)
    Gả con gái.
    ◇Luận Ngữ
    : Khổng Tử dĩ kì huynh chi tử thế chi (Tiên tiến ) Khổng Tử đem con gái của anh mình gả cho (ông Nam Dung).

    thê, như "thê thiếp" (vhn)
    thế, như "thế (thê tử)" (gdhn)

    Nghĩa của 妻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qī]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 8
    Hán Việt: THÊ
    vợ; bà xã。妻子(qī·zi)。
    夫妻。
    vợ chồng.
    未婚妻。
    vợ chưa cưới; vị hôn thê.
    妻离子散。
    vợ con li tán.
    妻儿老小。
    vợ chồng con cái.
    Từ ghép:
    妻儿老小 ; 妻舅 ; 妻孥 ; 妻室 ; 妻小 ; 妻子 ; 妻子
    [qì]
    Bộ: 女(Nữ)
    Hán Việt: THÊ
    gả chồng cho con gái; gả con。把女子嫁给(某人)。
    Ghi chú: 另见qī

    Chữ gần giống với 妻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

    Chữ gần giống 妻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妻 Tự hình chữ 妻 Tự hình chữ 妻 Tự hình chữ 妻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妻

    thê:thê thiếp
    thế:thế (thê tử)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 妻:

    Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

    Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

    Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

    Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

    Nam hôn nữ giá,Phu đức thê hiền

    Trai cưới gái gả,Chồng đức vợ hiền

    Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

    Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

    妻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妻 Tìm thêm nội dung cho: 妻