Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 傳真 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傳真:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

truyền chân
Mô tả hình mạo.
◇Đỗ Tuân Hạc 鶴:
Đan hoạch truyền chân vị đắc chân, Nả tri cân cốt dữ tinh thần
, 神 (Bát tuấn đồ 駿圖) Phẩm đỏ mô tả hình mạo còn chưa đúng thật, Thì sao mà biết được gân cốt với tinh thần.Dùng làn sóng điện truyền đi văn tự, hình ảnh.Nói tắt của
truyền chân điện báo
報, tức là phương thức thông tin dùng làn sóng điện truyền đi văn tự, hình ảnh.

Nghĩa của 传真 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánzhēn] 1. vẽ truyền thần; vẽ chân dung; miêu tả sinh động; tả chân。指画家描绘人物的形状;画人像。
2. fax; bản fax; sao; chép; sao chép; bản sao。利用光电效应,通过有线电或无线电装置把照片、图表、书信、文件等的真迹传送到远方的通讯方式。 见〖传真电报〗

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳

chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyền:chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền
chuyện:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)
傳真 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傳真 Tìm thêm nội dung cho: 傳真