truyền chân
Mô tả hình mạo.
◇Đỗ Tuân Hạc 杜荀鶴:
Đan hoạch truyền chân vị đắc chân, Nả tri cân cốt dữ tinh thần
丹雘傳真未得真, 那知筋骨與精神 (Bát tuấn đồ 八駿圖) Phẩm đỏ mô tả hình mạo còn chưa đúng thật, Thì sao mà biết được gân cốt với tinh thần.Dùng làn sóng điện truyền đi văn tự, hình ảnh.Nói tắt của
truyền chân điện báo
傳真電報, tức là phương thức thông tin dùng làn sóng điện truyền đi văn tự, hình ảnh.
Nghĩa của 传真 trong tiếng Trung hiện đại:
2. fax; bản fax; sao; chép; sao chép; bản sao。利用光电效应,通过有线电或无线电装置把照片、图表、书信、文件等的真迹传送到远方的通讯方式。 见〖传真电报〗
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳
| chuyến | 傳: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyền | 傳: | chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền |
| chuyện | 傳: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
| truyền | 傳: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 傳: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |

Tìm hình ảnh cho: 傳真 Tìm thêm nội dung cho: 傳真
