Từ: ánh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ ánh:
Pinyin: ying4;
Việt bính: jing2
1. [映雪讀書] ánh tuyết độc thư 2. [照映] chiếu ánh 3. [反映] phản ánh;
映 ánh
Nghĩa Trung Việt của từ 映
(Động) Chiếu sáng.◇Ngụy Nguy 魏巍: San hạ hữu nhất điều loan loan khúc khúc đích tiểu hà, bị vãn hà ánh đắc thông hồng 山下有一條彎彎曲曲的小河, 被晚霞映得通紅 (Đông phương 東方, Đệ lục bộ đệ thập nhất chương) Dưới núi có một dòng sông nhỏ uốn khúc quanh co, ráng chiều chiếu sáng thành màu đỏ.
(Động) Phản chiếu.
◎Như: đảo ánh 倒映 phản chiếu.
◇Dữu Tín 庾信: Trường kiều ánh thủy môn 長橋映水門 (Vịnh họa bình phong 詠畫屏風) Cầu dài soi bóng xuống thủy môn (cửa điều hòa lượng nước tại đập nước ngang sông).
(Động) Che, ẩn giấu.
◇Hồng Mại 洪邁: (Trần Giáp) văn đường thượng phụ nhân ngữ tiếu thanh, tức khởi, ánh môn khuy quan (陳甲)聞堂上婦人語笑聲, 即起, 映門窺觀 (Di kiên giáp chí 夷堅甲志, Mạnh Thục cung nhân 孟蜀宮人) (Trần Giáp) nghe tiếng đàn bà cười nói ở trên nhà, liền trổi dậy, núp cửa nhìn trộm.
(Động) Giao hòa, ứng đối.
◇Lãnh nhãn quan 冷眼觀: Viễn viễn hữu chung cổ chi âm, ánh trước tiều lâu canh thác 遠遠有鐘鼓之音, 映着譙樓更柝 (Đệ tứ hồi) Xa xa có tiếng chuông trống, giao hòa cùng tiếng mõ canh chòi gác.
(Danh) Ánh sáng mặt trời.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Lạc nhật sơ hà thiểm dư ánh 落日初霞閃餘映 (Ức tích hành 憶昔行) Mặt trời lặn, ráng chiều mới hiện lóe sáng ánh mặt trời còn sót lại.
(Danh) Giờ Mùi 未.
◇Lương Nguyên Đế 梁元帝: Nhật tại Ngọ viết đình, tại Vị viết ánh 日在午曰亭, 在未曰映 (Toản yếu 纂要) Ngày vào giờ Ngọ gọi là Đình 亭, vào giờ Mùi 未 gọi là Ánh 映.
ánh, như "ánh lửa" (vhn)
Nghĩa của 映 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: ÁNH
ánh; chiếu。因光线照射而显出物体的形象。
反映
phản ánh
放映
chiếu phim
垂柳倒映在水里。
cây liễu rủ soi bóng trên mặt nước.
Từ ghép:
映衬 ; 映带 ; 映山红 ; 映射 ; 映现 ; 映照
Chữ gần giống với 映:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Dị thể chữ 映
暎,
Tự hình:

Pinyin: ying4, lan2;
Việt bính: jing2;
暎 ánh
Nghĩa Trung Việt của từ 暎
Cũng như chữ ánh 映.ánh, như "phản ánh" (gdhn)
Nghĩa của 暎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: ÁNH
ánh。同"映"。
Dị thể chữ 暎
映,
Tự hình:

Dịch ánh sang tiếng Trung hiện đại:
晖 《阳光。》ánh tà dương斜晖。
投映 《(影像)呈现在物体上。》
光芒 《向四面放射的强烈光线。》
光辉 《闪烁耀目的光。》
辉映 《照耀; 映射。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ánh
| ánh | 媵: | |
| ánh | 映: | ánh lửa |
| ánh | 暎: | phản ánh |
Gới ý 15 câu đối có chữ ánh:
Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang
Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa
Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài
Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong
Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa
Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa
Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường
Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà
Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân
Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi
Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù
Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh
Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng
Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng

Tìm hình ảnh cho: ánh Tìm thêm nội dung cho: ánh
