Từ: ánh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ ánh:

映 ánh暎 ánh

Đây là các chữ cấu thành từ này: ánh

ánh [ánh]

U+6620, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ying4;
Việt bính: jing2
1. [映雪讀書] ánh tuyết độc thư 2. [照映] chiếu ánh 3. [反映] phản ánh;

ánh

Nghĩa Trung Việt của từ 映

(Động) Chiếu sáng.
◇Ngụy Nguy
: San hạ hữu nhất điều loan loan khúc khúc đích tiểu hà, bị vãn hà ánh đắc thông hồng , (Đông phương , Đệ lục bộ đệ thập nhất chương) Dưới núi có một dòng sông nhỏ uốn khúc quanh co, ráng chiều chiếu sáng thành màu đỏ.

(Động)
Phản chiếu.
◎Như: đảo ánh phản chiếu.
◇Dữu Tín : Trường kiều ánh thủy môn (Vịnh họa bình phong ) Cầu dài soi bóng xuống thủy môn (cửa điều hòa lượng nước tại đập nước ngang sông).

(Động)
Che, ẩn giấu.
◇Hồng Mại : (Trần Giáp) văn đường thượng phụ nhân ngữ tiếu thanh, tức khởi, ánh môn khuy quan (), , (Di kiên giáp chí , Mạnh Thục cung nhân ) (Trần Giáp) nghe tiếng đàn bà cười nói ở trên nhà, liền trổi dậy, núp cửa nhìn trộm.

(Động)
Giao hòa, ứng đối.
◇Lãnh nhãn quan : Viễn viễn hữu chung cổ chi âm, ánh trước tiều lâu canh thác , (Đệ tứ hồi) Xa xa có tiếng chuông trống, giao hòa cùng tiếng mõ canh chòi gác.

(Danh)
Ánh sáng mặt trời.
◇Đỗ Phủ : Lạc nhật sơ hà thiểm dư ánh (Ức tích hành ) Mặt trời lặn, ráng chiều mới hiện lóe sáng ánh mặt trời còn sót lại.

(Danh)
Giờ Mùi .
◇Lương Nguyên Đế : Nhật tại Ngọ viết đình, tại Vị viết ánh , (Toản yếu ) Ngày vào giờ Ngọ gọi là Đình , vào giờ Mùi gọi là Ánh .
ánh, như "ánh lửa" (vhn)

Nghĩa của 映 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: ÁNH
ánh; chiếu。因光线照射而显出物体的形象。
反映
phản ánh
放映
chiếu phim
垂柳倒映在水里。
cây liễu rủ soi bóng trên mặt nước.
Từ ghép:
映衬 ; 映带 ; 映山红 ; 映射 ; 映现 ; 映照

Chữ gần giống với 映:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

Dị thể chữ 映

,

Chữ gần giống 映

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 映 Tự hình chữ 映 Tự hình chữ 映 Tự hình chữ 映

ánh [ánh]

U+668E, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ying4, lan2;
Việt bính: jing2;

ánh

Nghĩa Trung Việt của từ 暎

Cũng như chữ ánh .
ánh, như "phản ánh" (gdhn)

Nghĩa của 暎 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 13
Hán Việt: ÁNH
ánh。同"映"。

Chữ gần giống với 暎:

, ,

Dị thể chữ 暎

,

Chữ gần giống 暎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暎 Tự hình chữ 暎 Tự hình chữ 暎 Tự hình chữ 暎

Dịch ánh sang tiếng Trung hiện đại:

《阳光。》ánh tà dương
斜晖。
投映 《(影像)呈现在物体上。》
光芒 《向四面放射的强烈光线。》
光辉 《闪烁耀目的光。》
辉映 《照耀; 映射。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ánh

ánh: 
ánh:ánh lửa
ánh:phản ánh

Gới ý 15 câu đối có chữ ánh:

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa

Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân

Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng

Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng

Bồ tửu lưu hinh liên cẩn tửu,Chúc hoa huyền thái ánh lựu hoa

Rượu nho cùng rượu cẩn thơm ngát,Hoa đuốc bên hoa lựu rực màu

ánh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ánh Tìm thêm nội dung cho: ánh