Cao su chống va đập cửa
trượng phu
Bậc tài trai có khí tiết.Vợ gọi chồng là
trượng phu
丈夫.
Nghĩa của 丈夫 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàngfū] trượng phu; đàn ông; con trai。成年男子。
大丈夫
đại trượng phu
丈夫气
khí phách đàn ông
[zhàng·fu]
chồng。男女两人结婚后,男子是女子的丈夫。
大丈夫
đại trượng phu
丈夫气
khí phách đàn ông
[zhàng·fu]
chồng。男女两人结婚后,男子是女子的丈夫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丈
| trượng | 丈: | trượng (đơn vị đo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |

Tìm hình ảnh cho: 丈夫 Tìm thêm nội dung cho: 丈夫
