Cao su chống va đập cửa

Từ: 丈夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丈夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trượng phu
Bậc tài trai có khí tiết.Vợ gọi chồng là
trượng phu
夫.

Nghĩa của 丈夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàngfū] trượng phu; đàn ông; con trai。成年男子。
大丈夫
đại trượng phu
丈夫气
khí phách đàn ông
[zhàng·fu]
chồng。男女两人结婚后,男子是女子的丈夫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丈

trượng:trượng (đơn vị đo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
丈夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丈夫 Tìm thêm nội dung cho: 丈夫