Cao su chống va đập cửa
Chữ 握 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 握, chiết tự chữ ÁC, ÁT, ỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 握:
握
Pinyin: wo4;
Việt bính: aak1 ak1
1. [握別] ác biệt 2. [握力] ác lực 3. [握手] ác thủ;
握 ác
Nghĩa Trung Việt của từ 握
(Động) Cầm, nắm.◎Như: ác bút 握筆 cầm bút, khẩn ác song thủ 緊握雙手 nắm chặt hai tay.
◇Nguyễn Du 阮攸: Ác phát kinh hoài mạt nhật tâm 握髮驚懷末日心 (Thu dạ 秋夜) Vắt tóc nghĩ mà sợ cho chí nguyện mình trong những ngày cuối đời.
§ Ghi chú (theo Quách Tấn): Theo điển ác phát thổ bộ 握髮吐哺 vắt tóc nhả cơm: Chu Công 周公 là một đại thần của nhà Chu rất chăm lo việc nước. Đương ăn cơm, có khách đến nhả cơm ra tiếp. Đương gội đầu có sĩ phu tới, liền vắt tóc ra đón, hết người này đến người khác, ba lần mới gội đầu xong. Câu thơ của Nguyễn Du ý nói: Chí nguyện được đem ra giúp nước như Chu Công, cuối cùng không biết có toại nguyện hay chăng. Nghĩ đến lòng vô cùng lo ngại.
(Động) Nắm giữ, khống chế.
◇Dương Hùng 揚雄: Đán ác quyền tắc vi khanh tướng 旦握權則為卿相 (Giải trào 解嘲) Sáng cầm quyền thì làm khanh tướng.
(Danh) Lượng từ: nắm, bụm.
◎Như: nhất ác sa tử 一握沙子 một nắm cát.
§ Thông ác 幄.
ác, như "ác biệt (bắt tay từ biệt)" (gdhn)
át, như "lấn át" (gdhn)
ốc, như "kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt)" (gdhn)
Nghĩa của 握 trong tiếng Trung hiện đại:
[wò]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: ÁC
动
nắm; bắt; cầm (bằng tay)。用手拿或抓。
把握
nắm chắc
掌握
nắm trong tay; nắm chắc
Từ ghép:
握别 ; 握力 ; 握拳 ; 握手
Số nét: 13
Hán Việt: ÁC
动
nắm; bắt; cầm (bằng tay)。用手拿或抓。
把握
nắm chắc
掌握
nắm trong tay; nắm chắc
Từ ghép:
握别 ; 握力 ; 握拳 ; 握手
Chữ gần giống với 握:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 握
| ác | 握: | ác biệt (bắt tay từ biệt) |
| át | 握: | lấn át |
| ốc | 握: | kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt) |

Tìm hình ảnh cho: 握 Tìm thêm nội dung cho: 握
