Cao su chống va đập cửa

Chữ 握 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 握, chiết tự chữ ÁC, ÁT, ỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 握:

握 ác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 握

Chiết tự chữ ác, át, ốc bao gồm chữ 手 屋 hoặc 扌 屋 hoặc 才 屋 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 握 cấu thành từ 2 chữ: 手, 屋
  • thủ
  • ọc, ốc
  • 2. 握 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 屋
  • thủ
  • ọc, ốc
  • 3. 握 cấu thành từ 2 chữ: 才, 屋
  • tài
  • ọc, ốc
  • ác [ác]

    U+63E1, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wo4;
    Việt bính: aak1 ak1
    1. [握別] ác biệt 2. [握力] ác lực 3. [握手] ác thủ;

    ác

    Nghĩa Trung Việt của từ 握

    (Động) Cầm, nắm.
    ◎Như: ác bút
    cầm bút, khẩn ác song thủ nắm chặt hai tay.
    ◇Nguyễn Du : Ác phát kinh hoài mạt nhật tâm (Thu dạ ) Vắt tóc nghĩ mà sợ cho chí nguyện mình trong những ngày cuối đời.
    § Ghi chú (theo Quách Tấn): Theo điển ác phát thổ bộ vắt tóc nhả cơm: Chu Công là một đại thần của nhà Chu rất chăm lo việc nước. Đương ăn cơm, có khách đến nhả cơm ra tiếp. Đương gội đầu có sĩ phu tới, liền vắt tóc ra đón, hết người này đến người khác, ba lần mới gội đầu xong. Câu thơ của Nguyễn Du ý nói: Chí nguyện được đem ra giúp nước như Chu Công, cuối cùng không biết có toại nguyện hay chăng. Nghĩ đến lòng vô cùng lo ngại.

    (Động)
    Nắm giữ, khống chế.
    ◇Dương Hùng : Đán ác quyền tắc vi khanh tướng (Giải trào ) Sáng cầm quyền thì làm khanh tướng.

    (Danh)
    Lượng từ: nắm, bụm.
    ◎Như: nhất ác sa tử một nắm cát.
    § Thông ác .

    ác, như "ác biệt (bắt tay từ biệt)" (gdhn)
    át, như "lấn át" (gdhn)
    ốc, như "kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt)" (gdhn)

    Nghĩa của 握 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wò]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: ÁC

    nắm; bắt; cầm (bằng tay)。用手拿或抓。
    把握
    nắm chắc
    掌握
    nắm trong tay; nắm chắc
    Từ ghép:
    握别 ; 握力 ; 握拳 ; 握手

    Chữ gần giống với 握:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Chữ gần giống 握

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 握 Tự hình chữ 握 Tự hình chữ 握 Tự hình chữ 握

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 握

    ác:ác biệt (bắt tay từ biệt)
    át:lấn át
    ốc:kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt)
    握 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 握 Tìm thêm nội dung cho: 握