Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đi trong tiếng Việt:
["- I. đgt. 1. Di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác bằng những bước chân: Trẻ tập đi đi từng bước một đi bách bộ. 2. Di chuyển đến chỗ khác bằng các phương tiện: đi tàu hỏa đi máy bay đi ô tô. 3. Di chuyển đến chỗ khác, nơi khác để làm việc gì đó: đi ngủ đi học đi biển đi chợ. 4. (Phương tiện vận tải) di chuyển trên bề mặt: ô tô đi nhanh hơn tàu hỏa xe đi chậm quá. 5. Dùng biểu thị hướng, quá trình hoạt động để dẫn đến sự thay đổi xa vị trí cũ hoặc xóa bỏ dấu vết, làm giảm trạng thái cũ: chạy đi nhìn đi chỗ khác xóa đi dấu vết cũ cắt đi chỗ thừa Người gầy đi ngày một kém đi Nỗi buồn dịu đi. 6. Hoạt động theo một hướng nào: vấn đề cần đi sâu Công việc đi vào nề nếp đi vào con đường trộm cắp Hội nghị đi đến nhất trí. 7. Chuyển vị trí quân cờ, quân bài (khi đánh cờ, đánh bài): đi con tốt. 8. Biểu diễn động tác võ thuật: đi bài quyền. 9. Đem đến tặng, biếu: đi tết. 10. Phù hợp với nhau: Ghế không đi với bàn màu quần không đi với màu áo. 11. Nh. ỉa: đau bụng đi lỏng đi ra máu. II. pht. Từ biểu thị mệnh lệnh, thúc giục khuyên răn: im đi nói đi. III. trt. Từ biểu thị ý nhấn mạnh với mục đích khẳng định điều nói ra: Ai lại đi làm như vậy rõ quá đi rồi còn cãi làm gì cứ cho là thế đi thì đã sao vị chi là đi năm người."]Dịch đi sang tiếng Trung hiện đại:
吧 《用在句末表示商量、提议、请求、命令、疑问、感叹等语气. >ngủ đi!睡吧!
hãy để bánh xe thời đại tiến nhanh hơn đi!
让时代的车轮更快地前进吧!
giúp nó 1 tí đi!
帮帮他吧!
椉 《同"乘"。》
咑 《(发音短促)吆喝牲口前进的声音。》
哒 《赶牲口的声音。》
嘚 《(嘚儿)赶驴、骡前进的吆喝声。》
掉 《用在某些动词后, 表示动作的结果。》
quăng nó đi
扔掉。
bỏ đi
除掉。
踱 《漫步行走。》
đi đi lại lại
踱来踱去。
đi bước một
踱方步。
赴; 赶 《去; 到(某处)。》
phó hội; đi họp
赴会。
đi chợ
赶集。
đi thi
赶考。
赶赴 《赶到(某处)去。》
航; 航行 《船在水里或飞机在空中行驶。》
嘛 《表示道理显而易见。》
跑; 履 《踩; 走。》
đi đường.
跑路。
骑 《两腿跨坐(在牲口或自行车等上面)。》
đi xe đạp.
骑自行车。
前往 《前去; 去。》
往; 适; 朅; 去; 行 《从所在地到别的地方(跟来1 相对)。》
anh ấy đi nghe báo cáo rồi.
他听报告去了。
đi về nhà ăn cơm rồi.
回家吃饭去了。
đi lại; đi lại
往来。
đi xe; chạy xe
行车。
đi thuyền
行船。
đi bộ
步行。
dành cho người đi bộ.
人行道。
ngày đi nghìn dặm
日行千里。 行走 《走1.
。》
dưới cần cẩu, cấm đi lại hoặc dừng lại
起重机下, 禁止行走或停留。 走道儿; 走路 《(人)在地上走。》
trẻ em mới biết đi.
小孩儿刚会走道儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đi
| đi | 𠫾: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𪠞: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | : | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𫺲: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |

Tìm hình ảnh cho: đi Tìm thêm nội dung cho: đi
