Chữ 苒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苒, chiết tự chữ NHIỄM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苒:

苒 nhiễm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苒

Chiết tự chữ nhiễm bao gồm chữ 草 冉 hoặc 艸 冉 hoặc 艹 冉 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苒 cấu thành từ 2 chữ: 草, 冉
  • tháu, thảo, xáo
  • nhiễm, nhiệm, nhẹm, nhẻm
  • 2. 苒 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 冉
  • tháu, thảo
  • nhiễm, nhiệm, nhẹm, nhẻm
  • 3. 苒 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 冉
  • thảo
  • nhiễm, nhiệm, nhẹm, nhẻm
  • nhiễm [nhiễm]

    U+82D2, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ran3, lian2;
    Việt bính: jim5;

    nhiễm

    Nghĩa Trung Việt của từ 苒

    (Tính) Nhiễm nhiễm tươi tốt, xanh um (hoa cỏ).

    (Phó)
    Nhiễm nhiễm mềm mại, nhẹ nhàng.
    ◇Bạch Cư Dị : Kiều tiền hà sở hữu, Nhiễm nhiễm tân sanh trúc , (Đề tiểu kiều tiền tân trúc chiêu khách ) Trước cầu có những gì, Mềm mại tre mới mọc.

    (Phó)
    Nhiễm nhiễm từ từ, dần dần.

    (Phó)
    Nhiễm nhẫm thấm thoát.
    § Cũng viết là nhẫm nhiễm .
    nhiễm, như "nhẫm nhiễm (thấm thoát)" (gdhn)

    Nghĩa của 苒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rǎn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 8
    Hán Việt: NHIỄM
    từ từ trôi qua (thời gian)。(时间)渐渐过去。见〖荏苒〗。

    Chữ gần giống với 苒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 苒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苒 Tự hình chữ 苒 Tự hình chữ 苒 Tự hình chữ 苒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苒

    nhiễm:nhẫm nhiễm (thấm thoát)
    苒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苒 Tìm thêm nội dung cho: 苒