Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苒, chiết tự chữ NHIỄM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苒:
苒
Chiết tự chữ 苒
Pinyin: ran3, lian2;
Việt bính: jim5;
苒 nhiễm
Nghĩa Trung Việt của từ 苒
(Tính) Nhiễm nhiễm 苒苒 tươi tốt, xanh um (hoa cỏ).(Phó) Nhiễm nhiễm 苒苒 mềm mại, nhẹ nhàng.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Kiều tiền hà sở hữu, Nhiễm nhiễm tân sanh trúc 橋前何所有, 苒苒新生竹 (Đề tiểu kiều tiền tân trúc chiêu khách 題小橋前新竹招客) Trước cầu có những gì, Mềm mại tre mới mọc.
(Phó) Nhiễm nhiễm 苒苒 từ từ, dần dần.
(Phó) Nhiễm nhẫm 苒荏 thấm thoát.
§ Cũng viết là nhẫm nhiễm 荏苒.
nhiễm, như "nhẫm nhiễm (thấm thoát)" (gdhn)
Nghĩa của 苒 trong tiếng Trung hiện đại:
[rǎn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: NHIỄM
từ từ trôi qua (thời gian)。(时间)渐渐过去。见〖荏苒〗。
Số nét: 8
Hán Việt: NHIỄM
từ từ trôi qua (thời gian)。(时间)渐渐过去。见〖荏苒〗。
Chữ gần giống với 苒:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苒
| nhiễm | 苒: | nhẫm nhiễm (thấm thoát) |

Tìm hình ảnh cho: 苒 Tìm thêm nội dung cho: 苒
