Cao su chống va đập cửa

Từ: 医嘱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 医嘱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 医嘱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīzhǔ] lời dặn của bác sĩ。医生根据病情和治疗的需要对病人在饮食、用药、化验等方面的指示。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 医

y:Y trị; y học; y sĩ
ế:ế (bao đựng tiền hồi xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘱

chúc:chúc thư, di chúc
医嘱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 医嘱 Tìm thêm nội dung cho: 医嘱