Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 璞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璞, chiết tự chữ PHÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 璞:
璞
Pinyin: pu2;
Việt bính: pok3
1. [抱璞] bão phác;
璞 phác
Nghĩa Trung Việt của từ 璞
(Danh) Ngọc chưa mài giũa.(Danh) Bản tính thuần phác, thành thực.
◎Như: phản phác quy chân 反璞歸真 trở về với bản chất giản dị thật thà.
phác, như "phác (ngọc chưa mài)" (gdhn)
Nghĩa của 璞 trong tiếng Trung hiện đại:
[pú]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 17
Hán Việt: PHÁC
đá ngọc。含着玉的石头,也指没有琢磨的玉。
Từ ghép:
璞玉浑金
Số nét: 17
Hán Việt: PHÁC
đá ngọc。含着玉的石头,也指没有琢磨的玉。
Từ ghép:
璞玉浑金
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璞
| phác | 璞: | phác (ngọc chưa mài) |

Tìm hình ảnh cho: 璞 Tìm thêm nội dung cho: 璞
