Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 璞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璞, chiết tự chữ PHÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 璞:

璞 phác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 璞

Chiết tự chữ phác bao gồm chữ 玉 菐 hoặc 王 菐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 璞 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 菐
  • ngọc, túc
  • 2. 璞 cấu thành từ 2 chữ: 王, 菐
  • vương, vướng, vượng
  • phác [phác]

    U+749E, tổng 16 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pu2;
    Việt bính: pok3
    1. [抱璞] bão phác;

    phác

    Nghĩa Trung Việt của từ 璞

    (Danh) Ngọc chưa mài giũa.

    (Danh)
    Bản tính thuần phác, thành thực.
    ◎Như: phản phác quy chân
    trở về với bản chất giản dị thật thà.
    phác, như "phác (ngọc chưa mài)" (gdhn)

    Nghĩa của 璞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pú]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 17
    Hán Việt: PHÁC
    đá ngọc。含着玉的石头,也指没有琢磨的玉。
    Từ ghép:
    璞玉浑金

    Chữ gần giống với 璞:

    , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 璞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璞 Tự hình chữ 璞 Tự hình chữ 璞 Tự hình chữ 璞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 璞

    phác:phác (ngọc chưa mài)
    璞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璞 Tìm thêm nội dung cho: 璞