Cao su chống va đập cửa

Chữ 医 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 医, chiết tự chữ Y, Ế

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 医:

医 y

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 医

Chiết tự chữ y, ế bao gồm chữ 匚 矢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

医 cấu thành từ 2 chữ: 匚, 矢
  • hệ, phương
  • thẻ, thỉ, tẻ
  • y [y]

    U+533B, tổng 7 nét, bộ Hệ 匸
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 醫;
    Pinyin: yi4, yi1;
    Việt bính: ji1;

    y

    Nghĩa Trung Việt của từ 医

    Một dạng của chữ y .

    ế, như "ế (bao đựng tiền hồi xưa)" (gdhn)
    y, như "Y trị; y học; y sĩ" (gdhn)

    Nghĩa của 医 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (醫、毉)
    [yī]
    Bộ: 匸 - Hệ
    Số nét: 7
    Hán Việt: Y
    1. bác sĩ; thầy thuốc。医生。
    军医
    quân y
    牙医
    nha sĩ; bác sĩ nha khoa
    延医诊治。
    mời bác sĩ chẩn trị
    2. y học; y khoa。医学。
    中医
    Đông y
    西医
    Tây y
    医科
    y khoa
    他是学医的。
    anh ấy học y khoa
    3. trị bệnh; chữa bệnh。医治。
    把我的病医好了。
    bệnh của tôi chữa khỏi rồi.
    头痛医头,脚痛医脚,不是根本办法。
    đau đầu chữa đầu, đau chân chữa chân, không phải là biện pháp căn bản.
    Từ ghép:
    医道 ; 医德 ; 医护 ; 医家 ; 医科 ; 医理 ; 医疗 ; 医生 ; 医师 ; 医士 ; 医书 ; 医术 ; 医务 ; 医学 ; 医药 ; 医院 ; 医治 ; 医嘱

    Chữ gần giống với 医:

    , ,

    Dị thể chữ 医

    , ,

    Chữ gần giống 医

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 医 Tự hình chữ 医 Tự hình chữ 医 Tự hình chữ 医

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 医

    y:Y trị; y học; y sĩ
    ế:ế (bao đựng tiền hồi xưa)
    医 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 医 Tìm thêm nội dung cho: 医