Nghĩa của 平面图 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngmiàntú] 1. bản vẽ mặt phẳng。在平面上所示的图形。
2. bản vẽ phối cảnh trên mặt phẳng。构成物体形状的所有线段垂直投影于平面上所示的图形。
2. bản vẽ phối cảnh trên mặt phẳng。构成物体形状的所有线段垂直投影于平面上所示的图形。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 图
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |

Tìm hình ảnh cho: 平面图 Tìm thêm nội dung cho: 平面图
