Chữ 𨀤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𨀤, chiết tự chữ CHỌI, GIUỖI, LÙI, LỘI, LỦI, RÙI, TRỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𨀤:

𨀤

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𨀤

𨀤

Chiết tự chữ 𨀤

[]

U+028024, tổng 13 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lei4;
Việt bính: leoi1;

𨀤

Nghĩa Trung Việt của từ 𨀤



chọi, như "chống chọi, đối chọi; chọi gà" (vhn)
giuỗi, như "giuỗi (xem ruỗi)" (gdhn)
lội, như "lội qua" (gdhn)
lùi, như "đi lùi" (gdhn)
lủi, như "lủi mất; chui lủi" (gdhn)
rùi, như "rùi rắng" (gdhn)
trồi, như "trồi lên" (gdhn)

Chữ gần giống với 𨀤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

Chữ gần giống 𨀤

Tự hình:

Tự hình chữ 𨀤 Tự hình chữ 𨀤 Tự hình chữ 𨀤 Tự hình chữ 𨀤

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𨀤

chọi𨀤:chống chọi, đối chọi; chọi gà
giuỗi𨀤:giuỗi (xem ruỗi)
lùi𨀤:đi lùi
lội𨀤:lội qua
lủi𨀤:lủi mất; chui lủi
rùi𨀤:rùi rắng
trồi𨀤:trồi lên
𨀤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𨀤 Tìm thêm nội dung cho: 𨀤