Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𨀤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𨀤, chiết tự chữ CHỌI, GIUỖI, LÙI, LỘI, LỦI, RÙI, TRỒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𨀤:
𨀤
Chiết tự chữ 𨀤
Pinyin: lei4;
Việt bính: leoi1;
𨀤
Nghĩa Trung Việt của từ 𨀤
chọi, như "chống chọi, đối chọi; chọi gà" (vhn)
giuỗi, như "giuỗi (xem ruỗi)" (gdhn)
lội, như "lội qua" (gdhn)
lùi, như "đi lùi" (gdhn)
lủi, như "lủi mất; chui lủi" (gdhn)
rùi, như "rùi rắng" (gdhn)
trồi, như "trồi lên" (gdhn)
Chữ gần giống với 𨀤:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Chữ gần giống 𨀤
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𨀤
| chọi | 𨀤: | chống chọi, đối chọi; chọi gà |
| giuỗi | 𨀤: | giuỗi (xem ruỗi) |
| lùi | 𨀤: | đi lùi |
| lội | 𨀤: | lội qua |
| lủi | 𨀤: | lủi mất; chui lủi |
| rùi | 𨀤: | rùi rắng |
| trồi | 𨀤: | trồi lên |

Tìm hình ảnh cho: 𨀤 Tìm thêm nội dung cho: 𨀤
