Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 应变 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìngbiàn] 1. ứng biến; đối phó với sự bất ngờ。应付突然发生的情况。
随机应变
tuỳ cơ ứng biến
他的应变能力很强。
năng lực ứng biến của anh ấy rất cao.
2. sự biến dạng。物体由于外因(受力、温度变化等)或内在缺陷,它的形状尺寸所发生的相对改变。
随机应变
tuỳ cơ ứng biến
他的应变能力很强。
năng lực ứng biến của anh ấy rất cao.
2. sự biến dạng。物体由于外因(受力、温度变化等)或内在缺陷,它的形状尺寸所发生的相对改变。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |

Tìm hình ảnh cho: 应变 Tìm thêm nội dung cho: 应变
