Từ: 应变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应变 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngbiàn] 1. ứng biến; đối phó với sự bất ngờ。应付突然发生的情况。
随机应变
tuỳ cơ ứng biến
他的应变能力很强。
năng lực ứng biến của anh ấy rất cao.
2. sự biến dạng。物体由于外因(受力、温度变化等)或内在缺陷,它的形状尺寸所发生的相对改变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
应变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应变 Tìm thêm nội dung cho: 应变