Cao su chống va đập cửa
Từ: 走马上任 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走马上任:
Nghĩa của 走马上任 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒumǎshàngrèn] Hán Việt: TẨU MÃ THƯỢNG NHẬM
đi nhậm chức。指官吏就职。
đi nhậm chức。指官吏就职。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 走
| rảo | 走: | rảo bước |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |

Tìm hình ảnh cho: 走马上任 Tìm thêm nội dung cho: 走马上任
